Google+
Các cấu trúc hay trong tiếng Anh
0 VND

Các cấu trúc hay trong tiếng Anh

Các cấu trúc hay trong tiếng Anh • To be badly off: Nghèo xơ xác• To be balled up: Bối rối, lúng túng(trong khi đứng lên nói)• To be bankrupt in (of) intelligence: Không có, thiếu thông minh• To be bathed in perspiration: Mồ hôi ớt nh tắm • To be beaten hip and thigh: 1• To be beaten out and out: Bị đánh bại hoàn toàn• To be beautifully gowned: Ăn mặc đẹp• To be beforehand with the world: Sẵn sàng tiền bạc• To be beforehand with: Làm trớc, điều gì• To be behind prison bars: Bị giam, ở tù• To be behindhand in one's circumstances: Túng thiếu, thiếu tiền• To be behindhand with his payment: Chậm trễ trong việc thanh toán(nợ)• To be beholden to sb: Mang ơn ngời nào• To be beneath contempt: Không đáng để cho ngời ta khinh• To be bent on quarrelling: Hay sinh sự• To be bent on: Nhất quyết, quyết tâm• To be bent with age: Còng lng vì già• To be bereaved of one's parents: Bị cớp mất đi cha mẹ• To be bereft of speech: Mất khả năng nói• To be beside oneself with joy: Mừng phát điên lên• To be besieged with questions: Bị chất vấn dồn dập• To be betrayed to the enemy: Bị phản đem nạp cho địch• To be better off: Sung túc hơn, khá hơn• To be between the devil and the deep sea: Lâm vào cảnh trên đe dới búa, lâm vào cảnh bế tắc, tiến thoái lỡng nam• To be bewildered by the crowd and traffic: Ngơ ngác trớc đám đông và xe cộ• To be beyond one's ken: Vợt khỏi sự hiểu biết• To be bitten with a desire to do sth: Khao khát làm việc gì• To be bitten with: Say mê, ham mê(cái gì)• To be blackmailed: Bị làm tiền, bị tống tiền• To be blessed with good health.: Đợc may mắn có sức khỏe• To be bolshie about sth: Ngoan cố về việc gì• To be bored to death: Chán muốn chết, chán quá sức• To be born blind: Sinh ra thì đã mù• To be born of the purple: Là dòng dõi vơng giả• To be born on the wrong side of the blanket: Đẻ hoang• To be born under a lucky star: Sinh ra dới một ngôi sao tốt(may mắn)• To be born under an unclucky star: Sinh ra đời dới một ngôi sao xấu• To be bound apprentice to a tailor: Học nghề may ở nhà ngời thợ may• To be bowled over: Ngã ngửa• To be bred (to be)a doctor: Đợc nuôi ăn học để trở thành bác sĩ• To be brilliant at: Giỏi, xuất sắc về• To be brought before the court: Bị đa ra trớc tòa án• To be brought to an early grave: Chết non, chết yểu• To be brought to bed: Sinh đẻ• To be brought up in the spirit of duty: Đợc giáo dục theo tinh thần trách nhiệm• To be brown off: (Thtục)Chán• To be buffeted by the crowd: Bị đám đông đẩy tới• To be bumptious: Làm oai, làm cao, tự phụ• To be bunged up: Bị nghẹt mũi• To be burdened with debts: Nợ chất chồng• To be buried in thoughts: Chìm đắm trong suy nghồ• To be burning to do sth: Nóng lòng làm gì• To be burnt alive: Bị thiêu sống• To be burried with militairy honours: An táng theo nghi thức quân đội• To be bursting to do sth: Hăng hái để làm cái gì• To be bursting with a secret; to be bursting to tell a secret: Nóng lòng muốn nói điều bí mật• To be bursting with delight: Sớng điên lên, vui phát điên• To be bursting with pride: Tràn đầy sự kiêu hãnh . Các cấu trúc hay trong tiếng Anh • To be badly off: Nghèo xơ xác• To be balled up: Bối rối, lúng túng (trong khi đứng lên nói)•. circumstances: Túng thiếu, thiếu tiền• To be behindhand with his payment: Chậm trễ trong việc thanh toán(nợ)• To be beholden to sb: Mang ơn ngời nào• To be beneath
  • Một tệp tin dạng .docx
  • Kích thước 17.9 KB
×